dove
/ˈdʌv/danh từ
- Chim bồ câu.
- Điển hình ngây thơ, hiền dịu.
- Người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình.
- Người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật).
- Người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến).
động từ
- động từ quá khứ và quá khứ hoàn thành của dive
Danh từ
- (đếm được) Chim bồ câu, đặc biệt là loài có kích thước nhỏ hơn và có màu trắng; một loài chim (thường được gọi tùy tiện là bồ câu hoặc bồ câu hoặc cả hai) của hơn 300 loài thuộc họ Columbidae.(countable) A pigeon, especially one smaller in size and white-colored; a bird (often arbitrarily called either a pigeon or a dove or both) of more than 300 species of the family Columbidae.
- (đếm được, chính trị) Người thiên về hòa giải và đàm phán hơn là xung đột.(countable, politics) A person favouring conciliation and negotiation rather than conflict.Từ đồng nghĩa:peace dove
- (đếm được) Thuật ngữ quý mến dành cho người được coi là trong sáng và dịu dàng.(countable) Term of endearment for one regarded as pure and gentle.
- Màu xám, hơi xanh, hơi hồng giống như màu của loài chim.A greyish, bluish, pinkish colour like that of the bird.
Động từ
- (chủ yếu là Canada, Mỹ; phương ngữ ở Anh) quá khứ đơn giản của lặn(chiefly Canada, US; dialectal in the UK) simple past of dive2007: Bob Harris, Who Hates Whom: Well-Armed Fanatics, Intractable Conflicts, and Various Things Blowing up: A Woefully Incomplete Guide, §: Africa, Liberia, Sierra Leone, and Côte d’Ivoire, page 80, ¶ 4 (first edition; Three Rivers Press; →ISBN When coffee and cocoa prices unexpectedly dove, Côte d’Ivoire quickly went from Africa’s rich kid to crippling debtitude.2007: Bob Harris, Ai Ghét Ai: Những kẻ cuồng tín có vũ trang tốt, những xung đột khó giải quyết, và nhiều thứ khác nhau bùng nổ: Hướng dẫn chưa đầy đủ một cách đáng tiếc, §: Châu Phi, Liberia, Sierra Leone, và Côte d'Ivoire, trang 80, ¶ 4 (ấn bản đầu tiên; Three Rivers Press; →ISBN Khi giá cà phê và ca cao bất ngờ giảm, Côte d'Ivoire nhanh chóng từ một đứa trẻ giàu có của Châu Phi trở thành kẻ tê liệt sự nợ nần.
- (không chuẩn) phân từ quá khứ của lặn(nonstandard) past participle of dive
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dove” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish