dove
/ˈdʌv/danh từ
- Chim bồ câu.
- Điển hình ngây thơ, hiền dịu.
- Người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình.
- Người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật).
- Người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến).
động từ
- động từ quá khứ và quá khứ hoàn thành của dive
🔗 Tra thêm tại
