down

/ˈdaʊn/
phó từ
  • Xuống.
  • Xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới.
  • Xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo.
  • Hạ bớt, giảm bớt, dần.
  • Ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về... ).
  • Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng... ).
  • Ngay mặt tiền (trả tiền).
  • Ghi chép (trên giấy... ).
  • Xông vào, lăn xả vào, đánh đập.
  • Xuống, xuôi, xuôi dọc theo.
  • Ở phía thấp, ở dưới.
tính từ
  • Xuống, xuôi.
  • Chán nản, nản lòng, thất vọng.
  • , (thể dục, thể thao) kém điểm (đối phương).
động từ
  • Đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống.
  • Đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay).
danh từ
  • cảnh sa sút, vận xuống dốc.
  • Sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận).
  • Lông tơ chim (để nhồi gối... ).
  • Lông tơ (ở trái cây, ở má... ).
  • vùng cao nguyên, vùng đồi.
  • Vùng đồi trọc (có nhiều bãi cỏ chăn nuôi ở miền nam nước Anh).
  • Cồn cát, đụn cát.