downstairs

/ˈdaʊnˈsteɚz/
tính từ
  • Ở dưới nhàn, ở tầng dưới.
phó từ
  • Xuống cầu thang, xuống gác.
  • Ở dưới nhà, ở tầng dưới.
danh từ
  • Tầng dưới (của một toà nhà).
Tính từ
  1. Nằm ở tầng dưới.
    Located on a lower floor.
    The kids sleep in the downstairs bedroom; we sleep in the upstairs one.
    Bọn trẻ ngủ ở phòng ngủ ở tầng dưới; chúng tôi ngủ ở tầng trên.
Trạng từ
  1. Xuống cầu thang.
    Down the stairs.
    I have to walk downstairs to leave the building.
    Tôi phải đi bộ xuống tầng dưới để rời khỏi tòa nhà.
  2. (nghĩa bóng) Ở trong hoặc xuống địa ngục.
    (figurative) In or to hell.
  3. (từ lóng, uyển ngữ) Về cơ quan sinh dục.
    (slang, euphemistic) Regarding the genitalia.
    something wrong downstairs
    có gì đó không ổn ở tầng dưới
Danh từ
  1. Tầng dưới của ngôi nhà, ở mặt đất, hoặc đôi khi ở bên dưới.
    The lower floor of a house, at ground level, or sometimes below.
    We looked over the house; downstairs was spacious, but upstairs really cramped.
    Chúng tôi nhìn khắp ngôi nhà; tầng dưới rộng rãi nhưng tầng trên thì chật chội.
  2. (từ lóng, từ lóng) Cơ quan sinh dục.
    (slang, euphemistic) The genitalia.
    The wind lifted up her skirt and I caught a glimpse of her downstairs.
    Gió thổi tốc váy cô ấy lên và tôi thoáng thấy cô ấy ở tầng dưới.
🎬 Nghe “downstairs” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish