downtown
/ˈdaʊnˌtaʊn/danh từ
- Khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).
tính từ
- (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).
phó từ
- Khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh.
- Đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên).
Tính từ
- Của, liên quan đến, hoặc nằm ở khu thương mại trung tâm.Of, relating to, or situated in the central business district.John walked every day to his downtown job.John đi bộ hàng ngày đến nơi làm việc ở trung tâm thành phố.
Trạng từ
- Trong hoặc hướng tới khu thương mại trung tâm.In or towards the central business district.You need to go downtown four blocks.Bạn cần phải đi vào trung tâm thành phố bốn dãy nhà.
- (bóng rổ) Nằm ngoài vạch ba điểm, hay nói chung là xa rổ.(basketball) Outside the three-point line, or generally far from the basket.That shot came from way downtown!Cú sút đó đến từ trung tâm thành phố!
Danh từ
- (chủ yếu là Hoa Kỳ, Canada) Khu vực kinh doanh chính của thành phố hoặc thị trấn, thường nằm ở hoặc gần trung tâm thành phố.(chiefly US, Canada) The main business part of a city or town, usually located at or near its center.
- (Mỹ, lóng) Cơ quan sinh dục của con người.(US, slang) The human genitalia.
- (Từ lóng) Heroin.(slang) Heroin.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “downtown” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish