drag
/ˈdræg/danh từ
- Cái bừa lớn, cái bừa nặng.
- Xe trượt (san đất, chở đồ nặng... ).
- Xe bốn ngựa.
- Lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net).
- Máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối... ); cái cào phân.
- Cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc).
- Cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ).
- Sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề.
- Sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá... ).
- Ảnh hưởng, sự lôi kéo.
- , (từ lóng) đường phố.
- , (từ lóng) cô gái mình đi kèm.
động từ
- Lôi kéo.
- Kéo lê.
- Kéo (neo) trôi đi.
- Mò đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để tìm vật gì).
- Lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc).
- Bừa (ruộng... ).
- Kéo, kéo lê, đi kéo lê.
- Kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động.
- Lề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc... ).
- Trôi, không cầm chặt (neo).
- Mò đáy, vét đáy (để tìm cái gì).
🔗 Tra thêm tại
