dragon
/ˈdrægən/danh từ
- Con rồng.
- Người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu... ); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái.
- Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.
- Thằn lằn bay.
- Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon).
- Chòm sao Thiên long.
- , (quân sự) xe xích kéo pháo.
🔗 Tra thêm tại
