dragon

/ˈdrægən/
danh từ
  • Con rồng.
  • Người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu... ); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái.
  • Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.
  • Thằn lằn bay.
  • Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon).
  • Chòm sao Thiên long.
  • , (quân sự) xe xích kéo pháo.