drain
/ˈdreɪn/danh từ
- Ống dẫn (nước... ), cống, rãnh, mương, máng.
- Ống dẫn lưu.
- Sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ.
- Hớp nhỏ (rượu).
động từ
- + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa).
- Uống cạn (nước, rượu).
- Dẫn lưu.
- Rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ.
- + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước... ).
- Ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa).
- Chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua... ).
Danh từ
- (chủ yếu là Hoa Kỳ, Canada) Một ống dẫn cho phép chất lỏng chảy ra khỏi một thể tích được chứa khác; một lỗ cắm (Anh)(chiefly US, Canada) A conduit allowing liquid to flow out of an otherwise contained volume; a plughole (UK)The drain in the kitchen sink is clogged.Ống thoát nước trong bồn rửa nhà bếp bị tắc.
- (chủ yếu là Vương quốc Anh) Một điểm tiếp cận hoặc ống dẫn nước mưa thoát trực tiếp xuống hạ lưu trong lưu vực (thoát nước) mà không đi qua cống hoặc xử lý nước để ngăn chặn hoặc trì hoãn lũ lụt.(chiefly UK) An access point or conduit for rainwater that drains directly downstream in a (drainage) basin without going through sewers or water treatment in order to prevent or belay floods.
- Một dòng nước tự nhiên hoặc nhân tạo làm cạn kiệt một dải đất.A natural or artificial watercourse which drains a tract of land.Saganing Drain, Vermuyden's Drain, the South Drain river, Najafgarh drainCống Saganing, cống Vermuyden, sông South Drain, cống Najafgarh
- Một cái gì đó tiêu tốn tài nguyên và không mang lại lợi ích gì.Something consuming resources and providing nothing in return.That rental property is a drain on our finances.Tài sản cho thuê đó làm tiêu hao tài chính của chúng tôi.
Động từ
- (Nội động) Mất chất lỏng.(intransitive) To lose liquid.The clogged sink drained slowly.Bồn rửa bị tắc thoát nước chậm.
- (Nội động) Chảy dần dần.(intransitive) To flow gradually.The water of low ground drains off.Nước ở vùng đất thấp rút đi.
- (transitive, ergative) Làm cho chất lỏng chảy ra ngoài.(transitive, ergative) To cause liquid to flow out of.Please drain the sink. It’s full of dirty water.Hãy xả bồn rửa. Nó chứa đầy nước bẩn.Từ đồng nghĩa:bleed
- (transitive, errative) Biến nơi ẩm ướt quanh năm thành nơi khô ráo.(transitive, ergative) To convert a perennially wet place into a dry one.They had to drain the swampy land before the parking lot could be built.Họ phải làm cạn nước vùng đất đầm lầy trước khi có thể xây dựng bãi đậu xe.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “drain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish