drain
/ˈdreɪn/danh từ
- Ống dẫn (nước... ), cống, rãnh, mương, máng.
- Ống dẫn lưu.
- Sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ.
- Hớp nhỏ (rượu).
động từ
- + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa).
- Uống cạn (nước, rượu).
- Dẫn lưu.
- Rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ.
- + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước... ).
- Ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa).
- Chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua... ).
🔗 Tra thêm tại
