drank

/ˈdrɪŋk/
danh từ
  • Đồ uống, thức uống.
  • Rượu mạnh ((cũng) strong drink).
  • Hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát).
  • Thói rượu chè, thói nghiện rượu.
  • , (từ lóng) biển.
động từ
  • Uống (rượu, nước... ).
  • Uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng.
  • Uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền... ).
  • Uống cho đến nỗi.
  • Nâng cốc chúc.
  • hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm... ).
  • Uống.
  • Uống rượu, uống say, nghiện rượu.
Danh từ
  1. Dextromethorphan.
    Dextromethorphan.
  2. Một thức uống, thường là rượu.
    A drink, usually alcoholic.
Động từ
  1. quá khứ đơn giản của việc uống rượu
    simple past of drink
    He drank a lot last night.
  2. (lỗi thời hoặc không chính thức) phân từ quá khứ của đồ uống
    (obsolete or informal) past participle of drink
    He'd drank alcohol prior to driving off the road.
🎬 Nghe “drank” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish