dread

/ˈdrɛd/
danh từ
  • Sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm.
  • Điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.
động từ
  • Kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ.
  • Nghĩ đến mà sợ; sợ.
tính từ
  • Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.
  • Làm run sợ, làm kinh sợ, uy nghiêm lẫm liệt.
Động từ
  1. (Động) Sợ hãi tột độ.
    (transitive) To fear greatly.
  2. Để dự đoán với sự sợ hãi.
    To anticipate with fear.
    I'm dreading getting the results of the test, as it could decide my whole life.
    Tôi rất sợ kết quả xét nghiệm vì nó có thể quyết định cả cuộc đời tôi.
  3. (Nội động) Sợ hãi, hay sợ hãi tột độ.
    (intransitive) To be in dread, or great fear.
  4. (thông tục) Tạo kiểu (tóc) thành những lọn tóc xoăn.
    (transitive) To style (the hair) into dreadlocks.
Danh từ
  1. Nỗi sợ hãi lớn lao trước điều ác sắp xảy ra; lo sợ nguy hiểm; khủng bố dự kiến.
    Great fear in view of impending evil; fearful apprehension of danger; anticipatory terror.
    My visit to the doctor is filling me with dread.
    Việc tôi đến gặp bác sĩ khiến tôi cảm thấy sợ hãi.
  2. Sự sợ hãi tôn kính hoặc kính trọng; kinh ngạc.
    Reverential or respectful fear; awe.
  3. Ai đó hoặc cái gì đó sợ hãi.
    Somebody or something dreaded.
  4. (từ cũ) Người được kính trọng.
    (obsolete) A person highly revered.
Tính từ
  1. Kinh khủng; vô cùng lo sợ; sợ hãi.
    Terrible; greatly feared; dreaded.
    1980, Donald Fagen; Walter Becker (lyrics and music), "Glamour Profession" in Gaucho, track 3: "Jack with his radar / Stalking the dread moray eel"
    1980, Donald Fagen; Walter Becker (lời và nhạc), "Glamour Profession" in Gaucho, track 3: "Jack with his radar / Rình rập con lươn moray đáng sợ"
  2. (cổ) Đáng kinh ngạc; bị giữ trong sự sợ hãi sợ hãi.
    (archaic) Awe-inspiring; held in fearful awe.
🎬 Nghe “dread” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish