dream
/ˈdrim/danh từ
- Giấc mơ, giấc mộng.
- Sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng.
- Điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ.
động từ
- Mơ, nằm mơ thấy.
- Mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ.
- , phủ định tưởng tượng, mơ tưởng
- nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng.
🔗 Tra thêm tại
