dress
/ˈdrɛs/danh từ
- Quần áo.
- Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài.
động từ
- Mặc (quần áo... ), ăn mặc.
- Băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương).
- Sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng).
- Sắm quần áo (cho một vở kịch).
- Đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép... ), mài nhẵn (mặt đá... ).
- Hồ (vải); thuộc (da).
- Chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa).
- Sửa (vườn) tỉa, xén (cây).
- Sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn).
- Xới, làm (đất); bón phân (ruộng).
- Mặc quần áo, ăn mặc.
- Mặc lễ phục (dự dạ hội... ).
Động từ
- Mặc quần áo (hoặc trước đây là áo giáp) vào (bản thân hoặc ai đó, búp bê, ma-nơ-canh, v.v.); để mặc quần áo.To put clothes (or, formerly, armour) on (oneself or someone, a doll, a mannequin, etc.); to clothe.He was dressed in the latest fashions.Anh ấy ăn mặc theo mốt mới nhất.
- Thiết kế, sản xuất, cung cấp hoặc lựa chọn quần áo (cho ai đó).To design, make, provide, or select clothes (for someone).The fashion designer was proud to have dressed the queen for the charity event.Nhà thiết kế thời trang tự hào đã mặc trang phục cho nữ hoàng tham dự sự kiện từ thiện.
- Sắp xếp hoặc tạo kiểu (tóc của ai đó).To arrange or style (someone's hair).
- Để tô điểm hoặc trang trí (cái gì đó).To adorn or ornament (something).It was time to dress the windows for Christmas again.Đã đến lúc phải trang hoàng lại cửa sổ để đón Giáng sinh.
Danh từ
- Một loại quần áo (thường được mặc bởi phụ nữ hoặc cô gái trẻ) vừa che phần trên của cơ thể vừa bao gồm một chiếc váy bên dưới thắt lưng.An item of clothing (usually worn by a woman or young girl) which both covers the upper part of the body and includes a skirt below the waist.Amy and Mary looked very pretty in their dresses.Amy và Mary trông rất xinh đẹp trong bộ váy của họ.Từ đồng nghĩa:frock
- Một bộ quần áo bên ngoài hoặc một bộ quần áo như vậy (được mặc bởi mọi người thuộc mọi giới tính) thường mang tính trang trí và thích hợp cho một dịp, nghề nghiệp cụ thể, v.v.An item of outer clothing or set of such clothes (worn by people of all sexes) which is generally decorative and appropriate for a particular occasion, profession, etc.
- Dấu chấm lửng của buổi thử trang phục.Ellipsis of dress rehearsal.
- Trang phục hoặc quần áo, đặc biệt khi thích hợp cho một dịp, nghề nghiệp cụ thể, v.v.Apparel or clothing, especially when appropriate for a particular occasion, profession, etc.military dressquân phục
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish