dressing
/ˈdrɛsɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dress.
danh từ
- Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo.
- Sự băng bó; đồ băng bó.
- Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.
- Sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng).
- Sự sắm quần áo (cho một vở kịch).
- Sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá... ).
- Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.
- Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).
- Sự xén, sự tỉa (cây).
- Sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt... ).
- Sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón.
- sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập.
Danh từ
- (y học) Vật liệu đắp lên vết thương để bảo vệ hoặc điều trị.(medicine) Material applied to a wound for protection or therapy.
- (nấu ăn) Nước sốt, đặc biệt là nước sốt lạnh dùng cho món salad.(cooking) A sauce, especially a cold one for salads.
- Một cái gì đó được thêm vào đất như một loại phân bón, v.v.Something added to the soil as a fertilizer etc.
- Hoạt động mặc quần áo.The activity of getting dressed.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của trang phụcpresent participle and gerund of dress
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dressing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish