dressing

/ˈdrɛsɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dress.
danh từ
  • Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo.
  • Sự băng bó; đồ băng bó.
  • Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.
  • Sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng).
  • Sự sắm quần áo (cho một vở kịch).
  • Sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá... ).
  • Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.
  • Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).
  • Sự xén, sự tỉa (cây).
  • Sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt... ).
  • Sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón.
  • sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập.
Danh từ
  1. (y học) Vật liệu đắp lên vết thương để bảo vệ hoặc điều trị.
    (medicine) Material applied to a wound for protection or therapy.
  2. (nấu ăn) Nước sốt, đặc biệt là nước sốt lạnh dùng cho món salad.
    (cooking) A sauce, especially a cold one for salads.
  3. Một cái gì đó được thêm vào đất như một loại phân bón, v.v.
    Something added to the soil as a fertilizer etc.
  4. Hoạt động mặc quần áo.
    The activity of getting dressed.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của trang phục
    present participle and gerund of dress
🎬 Nghe “dressing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish