drew

/ˈdrɑː/
danh từ
  • Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
  • Sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn.
  • Sự rút thăm; sự mở số; số trúng.
  • Trận đấu hoà.
  • Câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì).
  • Động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục.
  • Phần di động của cầu cất.
động từ
  • Kéo.
  • Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.
  • Đưa.
  • Hít vào.
  • Co rúm, cau lại.
  • Gò (cương ngựa); giương (cung).
  • Kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình... ).
  • Kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra.
  • Rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra.
  • Mở (số), rút (thăm); được, trúng (số... ).
  • Lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở.
  • Moi.