drill

/ˈdrɪl/
danh từ
  • Mũi khoan; máy khoan.
  • Sự tập luyện; thao tập
  • Kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên.
  • Thủ tục.
  • Vải thô.
  • Máy gieo và lấp hạt.
động từ
  • Khoan.
  • Rèn luyện, luyện tập.
  • Gieo (hạt) thành hàng; trồng thành luống.
Động từ
  1. (ngoại động) Tạo (một lỗ) bằng cách loại bỏ vật liệu bằng một mũi khoan (dụng cụ).
    (transitive) To create (a hole) by removing material with a drill (tool).
    Drill a small hole to start the screw in the right direction.
    Khoan một lỗ nhỏ để bắt vít đi đúng hướng.
    Từ đồng nghĩa:excavateboregouge
  2. (nội động từ) Luyện tập, đặc biệt là trong (hoặc như trong) bối cảnh quân sự.
    (intransitive) To practice, especially in (or as in) a military context.
    They drilled daily to learn the routine exactly.
    Họ luyện tập hàng ngày để tìm hiểu chính xác quy trình.
  3. (ergative) Gây ra sự tập luyện (thực hành); huấn luyện, đặc biệt là về nghệ thuật quân sự.
    (ergative) To cause to drill (practice); to train, especially in military arts.
    The sergeant was up by 6:00 every morning, drilling his troops.
    Người trung sĩ thức dậy lúc 6 giờ mỗi sáng để huấn luyện quân đội của mình.
  4. (ngoại động) Lặp lại một ý tưởng thường xuyên để khuyến khích ai đó ghi nhớ nó.
    (transitive) To repeat an idea frequently in order to encourage someone to remember it.
    The instructor drilled into us the importance of reading the instructions.
    Người hướng dẫn đã dạy chúng tôi tầm quan trọng của việc đọc hướng dẫn.
Danh từ
  1. Một công cụ hoặc máy dùng để loại bỏ vật liệu nhằm tạo ra một lỗ, thường bằng cách cắm mũi cắt quay vào phôi gia công đứng yên.
    A tool or machine used to remove material so as to create a hole, typically by plunging a rotating cutting bit into a stationary workpiece.
    Wear safety glasses when operating an electric drill.
    Đeo kính an toàn khi vận hành máy khoan điện.
  2. Bộ phận của dụng cụ khoan dẫn động mũi khoan.
    The portion of a drilling tool that drives the bit.
    Use a drill with a wire brush to remove any rust or buildup.
    Sử dụng máy khoan có bàn chải sắt để loại bỏ rỉ sét hoặc cặn tích tụ.
  3. Một hoạt động được thực hiện như một cuộc tập trận hoặc luyện tập (đặc biệt là một cuộc tập trận quân sự), đặc biệt là để chuẩn bị cho một số sự kiện hoặc sự kiện có thể xảy ra trong tương lai.
    An activity done as an exercise or practice (especially a military exercise), particularly in preparation for some possible future event or occurrence.
    fire drill
    khoan chữa cháy
  4. Một bài tập huấn luyện thể thao ngắn và có tính lặp lại cao được thiết kế để trau dồi một kỹ năng cụ thể có thể hữu ích trong thi đấu.
    A short and highly repeatable sports training exercise designed to hone a particular skill that may be useful in competition.
    At today's practice, the football team performed a variety of goalkeeping drills.
    Trong buổi tập hôm nay, đội bóng đã thực hiện nhiều bài tập của thủ môn.
🎬 Nghe “drill” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish