drip

/ˈdrɪp/
danh từ
  • Sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt.
  • Nước chảy nhỏ giọt.
  • Mái hắt.
  • Người quấy rầy, người khó chịu.
động từ
  • Chảy nhỏ giọt.
  • + with) ướt sũng, ướt đẫm.
  • Để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt.
Động từ
  1. (Nội động) Rơi từng giọt một.
    (intransitive) To fall one drop at a time.
    Listening to the tap next door drip all night drove me mad!
    Nghe tiếng vòi nước nhỏ giọt suốt đêm khiến tôi phát điên!
  2. (Nội động) Rò rỉ từ từ.
    (intransitive) To leak slowly.
    Does the sink drip, or have I just spilt water over the floor?
    Bồn rửa có nhỏ giọt không, hay tôi vừa làm đổ nước ra sàn?
  3. (thông tục) Rơi từng giọt.
    (transitive) To let fall in drops.
    After putting oil on the side of the salad, the chef should drip a little vinegar in the oil.
    Sau khi phết dầu lên mặt salad, đầu bếp nên nhỏ một ít giấm vào dầu.
  4. (nội động từ, thường đi kèm với) Có rất nhiều (cái gì đó).
    (intransitive, usually with with) To have a superabundance of (something).
    The Old Hall simply drips with masterpieces of the Flemish painters.
    Sảnh Cũ chỉ đơn giản là tràn ngập những kiệt tác của các họa sĩ Flemish.
Danh từ
  1. Một giọt chất lỏng.
    A drop of a liquid.
    I put a drip of vanilla extract in my hot cocoa.
    Tôi cho một giọt chiết xuất vani vào ca cao nóng của mình.
  2. Sự rơi hoặc rơi thành từng giọt; hành động nhỏ giọt.
    A falling or letting fall in drops; act of dripping.
  3. (y học) Một thiết bị giải phóng chất lỏng từ từ, đặc biệt là thiết bị giải phóng thuốc vào máu bệnh nhân qua đường tĩnh mạch.
    (medicine) An apparatus that slowly releases a liquid, especially one that intravenously releases drugs into a patient's bloodstream.
    He's not doing so well. The doctors have put him on a drip.
    Anh ấy đang không làm tốt lắm. Các bác sĩ đã truyền nước cho anh ấy.
  4. (thông tục, xúc phạm) Người khập khiễng, kém hiệu quả hoặc không thú vị.
    (colloquial, derogatory) A limp, ineffectual, or uninteresting person.
    He couldn't even summon up the courage to ask her name... what a drip!
    Anh thậm chí còn không đủ can đảm để hỏi tên cô... thật là nhỏ giọt!
🎬 Nghe “drip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish