drip
/ˈdrɪp/danh từ
- Sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt.
- Nước chảy nhỏ giọt.
- Mái hắt.
- Người quấy rầy, người khó chịu.
động từ
- Chảy nhỏ giọt.
- + with) ướt sũng, ướt đẫm.
- Để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt.
Động từ
- (Nội động) Rơi từng giọt một.(intransitive) To fall one drop at a time.Listening to the tap next door drip all night drove me mad!Nghe tiếng vòi nước nhỏ giọt suốt đêm khiến tôi phát điên!
- (Nội động) Rò rỉ từ từ.(intransitive) To leak slowly.Does the sink drip, or have I just spilt water over the floor?Bồn rửa có nhỏ giọt không, hay tôi vừa làm đổ nước ra sàn?
- (thông tục) Rơi từng giọt.(transitive) To let fall in drops.After putting oil on the side of the salad, the chef should drip a little vinegar in the oil.Sau khi phết dầu lên mặt salad, đầu bếp nên nhỏ một ít giấm vào dầu.
- (nội động từ, thường đi kèm với) Có rất nhiều (cái gì đó).(intransitive, usually with with) To have a superabundance of (something).The Old Hall simply drips with masterpieces of the Flemish painters.Sảnh Cũ chỉ đơn giản là tràn ngập những kiệt tác của các họa sĩ Flemish.
Danh từ
- Một giọt chất lỏng.A drop of a liquid.I put a drip of vanilla extract in my hot cocoa.Tôi cho một giọt chiết xuất vani vào ca cao nóng của mình.
- Sự rơi hoặc rơi thành từng giọt; hành động nhỏ giọt.A falling or letting fall in drops; act of dripping.
- (y học) Một thiết bị giải phóng chất lỏng từ từ, đặc biệt là thiết bị giải phóng thuốc vào máu bệnh nhân qua đường tĩnh mạch.(medicine) An apparatus that slowly releases a liquid, especially one that intravenously releases drugs into a patient's bloodstream.He's not doing so well. The doctors have put him on a drip.Anh ấy đang không làm tốt lắm. Các bác sĩ đã truyền nước cho anh ấy.
- (thông tục, xúc phạm) Người khập khiễng, kém hiệu quả hoặc không thú vị.(colloquial, derogatory) A limp, ineffectual, or uninteresting person.He couldn't even summon up the courage to ask her name... what a drip!Anh thậm chí còn không đủ can đảm để hỏi tên cô... thật là nhỏ giọt!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “drip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish