drive
/draɪv/danh từ
- Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.
- Đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà).
- Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).
- Quả bạt, quả tiu.
- Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
- Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
- Đợt vận động, đợt phát động.
- Cuộc chạy đua.
- Cuộc tấn công quyết liệt.
- Đường hầm ngang.
- Sự truyền, sự truyền động.
động từ
- Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.
- Đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng).
- Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô... ).
- Lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi.
- Dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho.
- Bắt làm cật lực, bắt làm quá sức.
- Cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước... ).
- Đóng (cọc, đinh... ), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).
- Tiu, bạt (bóng bàn).
- Làm cho (máy... ) chạy; đưa (quản bút viết... ).
- Dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán... ); làm (nghề gì).
- Hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào).
🔗 Tra thêm tại
