drive

/draɪv/
danh từ
  • Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.
  • Đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà).
  • Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).
  • Quả bạt, quả tiu.
  • Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
  • Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
  • Đợt vận động, đợt phát động.
  • Cuộc chạy đua.
  • Cuộc tấn công quyết liệt.
  • Đường hầm ngang.
  • Sự truyền, sự truyền động.
động từ
  • Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.
  • Đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng).
  • Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô... ).
  • Lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi.
  • Dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho.
  • Bắt làm cật lực, bắt làm quá sức.
  • Cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước... ).
  • Đóng (cọc, đinh... ), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).
  • Tiu, bạt (bóng bàn).
  • Làm cho (máy... ) chạy; đưa (quản bút viết... ).
  • Dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán... ); làm (nghề gì).
  • Hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào).
Động từ
  1. Để vận hành một phương tiện:
    To operate a vehicle:
  2. Để buộc phải di chuyển:
    To compel to move:
  3. Gây chuyển động bằng cách sử dụng lực:
    To cause to move by the application of physical force:
  4. (chuyển tiếp) Thay thế về mặt vật lý hoặc phi vật chất, thông qua việc áp dụng vũ lực.
    (transitive) To displace either physically or non-physically, through the application of force.
Danh từ
  1. Nỗ lực có kế hoạch, thường là lâu dài để đạt được điều gì đó; khả năng đi đôi với tham vọng, quyết tâm và động lực.
    Planned, usually long-lasting, effort to achieve something; ability coupled with ambition, determination, and motivation.
    Crassus had wealth and wit, but Pompey had drive and Caesar as much again.
    Crassus giàu có và thông minh, nhưng Pompey lại có tài xế và Caesar.
  2. Chuyển động bạo lực hoặc nhanh chóng; một sự vội vã tiến về phía trước hoặc đi xa; (đặc biệt) một công việc kinh doanh bị ép buộc hoặc vội vã.
    Violent or rapid motion; a rushing onward or away; (especially) a forced or hurried dispatch of business.
  3. Hành động lùa (thúc đẩy) động vật về phía trước.
    An act of driving (prompting) animals forward.
  4. (quân sự) Tiến lên liên tục trước kẻ thù để chiếm mục tiêu.
    (military) A sustained advance in the face of the enemy to take an objective.
    Napoleon's drive on Moscow was as determined as it was disastrous.
    Cuộc tấn công của Napoléon vào Moscow vừa quyết tâm vừa thảm khốc.
    Từ đồng nghĩa:attackpush
🎬 Nghe “drive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish