drone
/ˈdroʊn/danh từ
- Ong mật đực.
- Kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi.
- Tiếng o o, tiếng vo ve.
- Bài nói đều đều; người nói giọng đều đều.
- Kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi).
- , (hàng không) máy bay không người lái.
động từ
- Kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi).
- Nói giọng đều đều.
- + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi.
🔗 Tra thêm tại
