drove

/ˈdroʊv/
danh từ
  • đàn (vật nuôi đang được chăn dắt đi)
  • đám đông; đoàn người đang đi
  • (kỹ thuật) cái đục (của thợ nề) ((cũng) drove chisel)
Danh từ
  1. Một đàn gia súc hoặc đàn gia súc bị nó lùa; do đó, một số gia súc được đưa ra chợ hoặc đồng cỏ mới.
    A cattle drive or the herd being driven by it; thus, a number of cattle driven to market or new pastures.
  2. (theo nghĩa bóng, mở rộng, thường ở số nhiều) Một lượng lớn người đang di chuyển.
    (figuratively, by extension, usually in the plural) A large number of people on the move.
    in droves
    lũ lượt
  3. (gọi chung) Nhóm thỏ rừng.
    (collective) A group of hares.
  4. Con đường hoặc đường mòn mà gia súc thường xuyên, đã từng hoặc có thể được lùa đi dọc theo đó; một lối đi.
    A road or track along which cattle are habitually, used to be or could be driven; a droveway.
Động từ
  1. quá khứ lái xe đơn giản
    simple past of drive
  2. (phương ngữ) quá khứ phân từ của ổ đĩa
    (dialectal) past participle of drive
  3. Để chăn gia súc; đặc biệt là trên một khoảng cách dài.
    To herd cattle; particularly over a long distance.
    Từ đồng nghĩa:drive
  4. (ngoại động) Hoàn thiện (đá) bằng một cái đục.
    (transitive) To finish (stone) with a drove chisel.
🎬 Nghe “drove” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish