drug
/drəg/danh từ
- Thuốc, dược phẩm.
- Thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý.
- Hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market).
động từ
- pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống... ).
- cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc.
- Kích thích (ngựa thi) bằng thuốc.
- Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý.
- Chán mứa ra.
🔗 Tra thêm tại
