drug

/drəg/
danh từ
  • Thuốc, dược phẩm.
  • Thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý.
  • Hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market).
động từ
  • pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống... ).
  • cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc.
  • Kích thích (ngựa thi) bằng thuốc.
  • Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý.
  • Chán mứa ra.
Danh từ
  1. (dược học) Chất dùng để điều trị bệnh, làm giảm triệu chứng hoặc thay đổi quá trình hóa học trong cơ thể cho một mục đích cụ thể.
    (pharmacology) A substance used to treat an illness, relieve a symptom, or modify a chemical process in the body for a specific purpose.
    Aspirin is a drug that reduces pain, acts against inflammation and lowers body temperature.
  2. Một chất kích thích thần kinh, đặc biệt là chất bất hợp pháp và gây nghiện, được sử dụng để giải trí, chẳng hạn như cocaine.
    A psychoactive substance, especially one which is illegal and addictive, ingested for recreational use, such as cocaine.
    We took drugs and partied all night.
  3. (nói rộng ra) Bất cứ thứ gì, chẳng hạn như một chất, cảm xúc hoặc hành động, mà một người nghiện.
    (by extension) Anything, such as a substance, emotion, or action, to which one is addicted.
  4. Bất kỳ hàng hóa nào có sẵn hoặc không thể bán được; một mặt hàng bán chậm, hoặc không có nhu cầu.
    Any commodity that lies on hand, or is not salable; an article of slow sale, or in no demand.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Quản lý các loại thuốc gây say, nói chung mà không có sự hiểu biết hoặc đồng ý của người nhận.
    (transitive) To administer intoxicating drugs to, generally without the recipient's knowledge or consent.
    She suddenly felt strange, and only then realized she'd been drugged.
  2. (thông tục) Thêm thuốc gây say với mục đích đánh thuốc mê ai đó.
    (transitive) To add intoxicating drugs to with the intention of drugging someone.
    She suddenly felt strange. She realized her drink must have been drugged.
  3. (nội động) Kê đơn hoặc quản lý thuốc hoặc dược phẩm.
    (intransitive) To prescribe or administer drugs or medicines.
  4. (Nội động, hiếm) Dùng thuốc gây say.
    (intransitive, rare) To use intoxicating drugs.
🎬 Nghe “drug” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish