drum
/ˈdrʌm/danh từ
- Cái trống.
- Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc... ).
- Người đánh trống.
- Màng nhĩ.
- Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô... ).
- Trống tang.
- Tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều).
- Cá trống ((cũng) drum fish).
động từ
- Đánh trống.
- Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch.
- Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng.
- Đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ).
- Đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô.
- Nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai.
- Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng.
Danh từ
- (Âm nhạc) Nhạc cụ thuộc bộ gõ được kéo dài với một lớp phủ mỏng ở ít nhất một đầu để đánh, tạo thành một buồng âm thanh; một chiếc điện thoại màng.(music) A percussive musical instrument spanned with a thin covering on at least one end for striking, forming an acoustic chamber; a membranophone.He's playing the piano and she's playing the drums!Anh ấy đang chơi piano và cô ấy đang chơi trống!Từ đồng nghĩa:skins
- Bất kỳ vật thể hình trụ rỗng tương tự nào.Any similar hollow, cylindrical object.Replace the drum unit of your printer.Thay thế bộ trống của máy in của bạn.
- Thùng hoặc thùng chứa hình trụ lớn để vận chuyển và lưu trữ chất lỏng.A barrel or large cylindrical container for liquid transport and storage.The restaurant ordered ketchup in 50-gallon drums.Nhà hàng gọi sốt cà chua đựng trong thùng 50 gallon.
- (US) Từ đồng nghĩa của xây dựng thùng.(US) Synonym of construction barrel.Từ đồng nghĩa:construction barrel
Động từ
- (Nội động) Đánh trống.(intransitive) To beat a drum.
- (ambitransitive) Đánh liên tiếp các nhịp nhanh.(ambitransitive) To beat with a rapid succession of strokes.The ruffed grouse drums with his wings.Con gà gô xù lông đánh trống bằng đôi cánh của mình.
- (ngoại động) Luyện tập hoặc ôn tập nhằm cố gắng ghi nhớ.(transitive) To drill or review in an attempt to establish memorization.He’s still trying to drum Spanish verb conjugations into my head.Anh ấy vẫn đang cố gắng ghi nhớ cách chia động từ tiếng Tây Ban Nha vào đầu tôi.
- Rùng mình, như trái tim.To throb, as the heart.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “drum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish