dry

/draɪ/
tính từ
  • Khô, cạn, ráo.
  • Khô nứt; khô cổ, khát khô cả cổ.
  • Cạn sữa, hết sữa (bò cái...).
  • Khan (ho).
  • Nhạt, không bơ.
  • Nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu).
  • Khô khan, vô vị, không thú vị.
  • Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.
  • Không thêm bớt; rành rành.
  • Khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...).
  • Cấm rượu.
  • Khách quan, không thành kiến, vô tư.
danh từ
  • Vật khô; nơi khô.
  • Người tán thành cấm rượu.
động từ
  • Làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn.
  • Làm cho (bò cái...) hết sữa.
  • Khô đi, khô cạn đi.
Tính từ
  1. Không có hoặc thiếu độ ẩm.
    Free from or lacking moisture.
    This towel's dry. Could you wet it and cover the chicken so it doesn't go dry as it cooks?
  2. Không thể sản xuất chất lỏng như nước, dầu (hóa dầu) hoặc sữa (nông nghiệp).
    Unable to produce a liquid, as water, (petrochemistry) oil, or (agriculture) milk.
    This well is as dry as that cow.
  3. (công trình xây dựng) Xây không có hoặc thiếu vữa.
    (masonry) Built without or lacking mortar.
  4. (hóa học) Khan: không có hoặc thiếu nước ở bất kỳ trạng thái nào, bất kể sự có mặt của các chất lỏng khác.
    (chemistry) Anhydrous: free from or lacking water in any state, regardless of the presence of other liquids.
    Dry alcohol is 200 proof.
Danh từ
  1. Quá trình mà một cái gì đó được sấy khô.
    The process by which something is dried.
    This towel is still damp: I think it needs another dry.
  2. (Mỹ) Người cấm (đồ uống có cồn).
    (US) A prohibitionist (of alcoholic beverages).
    The drys were as unhappy with the second part of the speech as the wets were with the first half.
  3. Một khu vực có ít hoặc không có mưa hoặc được che chắn khỏi mưa.
    An area with little or no rain, or sheltered from it.
    Come under my umbrella and keep in the dry.
  4. (chủ yếu là Úc, với "the") Mùa khô.
    (chiefly Australia, with "the") The dry season.
Động từ
  1. (Nội động) Mất độ ẩm.
    (intransitive) To lose moisture.
    The clothes dried on the line.
    Từ đồng nghĩa:dehydratedesiccate
  2. (thông tục) Loại bỏ độ ẩm.
    (transitive) To remove moisture from.
    Devin dried her eyes with a handkerchief.
    Từ đồng nghĩa:dehydratedesiccate
  3. (nghĩa bóng) Làm cạn kiệt; gây khô cạn.
    (transitive, figurative) To exhaust; to cause to run dry.
    Từ đồng nghĩa:dry up
  4. (nội động từ, thân mật, sân khấu) Diễn viên quên lời thoại khi biểu diễn.
    (intransitive, informal, theater) For an actor to forget their lines while performing.
🎬 Nghe “dry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish