dry
/draɪ/tính từ
- Khô, cạn, ráo.
- Khô nứt; khô cổ, khát khô cả cổ.
- Cạn sữa, hết sữa (bò cái...).
- Khan (ho).
- Nhạt, không bơ.
- Nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu).
- Khô khan, vô vị, không thú vị.
- Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.
- Không thêm bớt; rành rành.
- Khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...).
- Cấm rượu.
- Khách quan, không thành kiến, vô tư.
danh từ
- Vật khô; nơi khô.
- Người tán thành cấm rượu.
động từ
- Làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn.
- Làm cho (bò cái...) hết sữa.
- Khô đi, khô cạn đi.
🔗 Tra thêm tại
