duck
/ˈdʌk/danh từ
- Con vịt, vịt cái.
- Thịt vịt.
- Người yêu quí; người thân mến.
- Ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg).
- (số nhiều không đổi) Người, tạo vật.
- Vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ).
- Quần vải bông dày.
- xe lội nước.
- Sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn.
- Động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào... ).
động từ
- Lặn; ngụp lặn.
- Cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào... ), hụp (đầu) xuống.
- Dìm (ai) xuống nước.
- Cúi nhanh, cúi thình lình (đầu).
🔗 Tra thêm tại
