due

/ˈdju/
danh từ
  • Quyền được hưởng; cái được hưởng.
  • Món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả.
  • Thuế.
  • Hội phí, đoàn phí.
tính từ
  • Đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ... ).
  • Đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng.
  • Vì, do bởi, tại, nhờ có.
  • Phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định... ).
phó từ
  • Đúng.