dull

/dəl/
tính từ
  • Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.
  • Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai).
  • Vô tri vô giác (vật).
  • Cùn (dao... ).
  • Đục, mờ đục, xỉn, xám xịt.
  • Cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ.
  • Thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật).
  • Ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế.
  • Đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản.
  • Tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm.
động từ
  • Làm ngu đần, làm đần độn.
  • Làm cùn.
  • Làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn.
  • Làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau).
  • Làm buồn nản.
  • Làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm.
  • Hoá ngu đần, đần độn.
  • Cùn đi.
  • Mờ đi, mờ đục, xỉn đi.
  • Âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau).
  • Tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm.
Tính từ
  1. Thiếu khả năng cắt dễ dàng; không sắc nét.
    Lacking the ability to cut easily; not sharp.
    All these knives are dull.
    Tất cả những con dao này đều cùn.
    Từ đồng nghĩa:blunt
  2. Nhàm chán; không thú vị hoặc thú vị.
    Boring; not exciting or interesting.
    He sat through the dull lecture and barely stayed awake.
    Anh ấy ngồi suốt bài giảng buồn tẻ và hầu như không tỉnh táo.
    Từ đồng nghĩa:banalbasicbeatblahbland
  3. Không sáng bóng; có lớp sơn mờ hoặc không có độ bóng hoặc độ sáng cụ thể.
    Not shiny; having a matte finish or no particular luster or brightness.
    Choose a dull finish to hide fingerprints.
    Chọn lớp hoàn thiện xỉn màu để che giấu dấu vân tay.
  4. Không sáng dạ hay thông minh; ngốc nghếch; có sự hiểu biết chậm.
    Not bright or intelligent; stupid; having slow understanding.
Động từ
  1. (thông tục) Làm buồn tẻ; để loại bỏ hoặc làm cùn một cạnh hoặc một cái gì đó sắc nét
    (transitive) To render dull; to remove or blunt an edge or something that was sharp.
    Years of misuse have dulled the tools.
    Nhiều năm sử dụng sai mục đích đã làm cùn mòn các công cụ này.
    Từ đồng nghĩa:dullen
  2. (thông tục) Làm dịu đi, vừa phải hoặc thẳng thừng; làm cho buồn tẻ, ngu ngốc hoặc chậm chạp; làm choáng váng.
    (transitive) To soften, moderate or blunt; to make dull, stupid, or sluggish; to stupefy.
    He drinks to dull the pain.
    Anh uống rượu để xoa dịu nỗi đau.
    Từ đồng nghĩa:dullen
  3. (nội động) Mất đi sự sắc bén; trở nên buồn tẻ.
    (intransitive) To lose a sharp edge; to become dull.
    A razor will dull with use.
    Dao cạo sẽ xỉn màu khi sử dụng.
    Từ đồng nghĩa:dullen
  4. Để làm mờ hoặc tối nghĩa; làm phiền; làm xỉn màu.
    To render dim or obscure; to sully; to tarnish.
    Từ đồng nghĩa:dullen
🎬 Nghe “dull” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish