dump
/ˈdʌmp/danh từ
- Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè.
- Thẻ chì (dùng trong một số trò chơi).
- Đồng đum (tiền Úc xưa); đồng xu.
- Bu-lông, bù-loong (đóng tàu).
- Ky (chơi ky).
- Kẹo đum.
- Đống rác, nơi đổ rác; bãi rác, nơi rác rưởi bừa bãi.
- Tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch.
- Kho đạn tạm thời.
- Kết xuất.
động từ
- Đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...).
- Đổ ầm xuống, ném phịch xuống.
- Đánh gục, đánh ngã.
- Bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới).
- Đưa (dân di trú thừa) ra nước ngoài.
- Đổ rác.
- Ngã phịch xuống, rơi phịch xuống.
🔗 Tra thêm tại
