dung
/dəŋ/danh từ
- Phân thú vật (ít khi nói về người).
- Phân bón.
- Điều ô uế, điều nhơ bẩn.
động từ
- Bón phân.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ding
- Ngâm vào nước sôi có phân bò để lọc bớt cẩn màu.
- Vứt bỏ.
- Ỉa ra.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dung” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish