dusk
/ˈdʌsk/danh từ
- Bóng tối.
- Lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem.
tính từ
- Tối mờ mờ.
- Tối màu.
động từ
- Tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối.
- Làm tối, làm mờ tối.
Tính từ
- Hướng tới bóng tối hoặc bóng tối; tối vừa phải hoặc đen; tối tăm.Tending to darkness or blackness; moderately dark or black; dusky.
Danh từ
- Thời điểm sau khi mặt trời lặn nhưng bầu trời vẫn còn ánh sáng mặt trời; khoảng thời gian chạng vạng buổi tối.The time after the sun has set but when the sky is still lit by sunlight; the evening twilight period.Witnessing the dusk gives a feeling of solace.Chứng kiến hoàng hôn mang lại cảm giác an ủi.
- Một màu tối.A darkish colour.
- Tình trạng tối tăm; bóng tốiThe condition of being dusky; duskiness
Động từ
- (nội động) Bắt đầu mất đi độ sáng hoặc độ trắng; để phát triển hoàng hôn.(intransitive) To begin to lose light or whiteness; to grow dusk.
- (Động) Làm hoàng hôn.(transitive) To make dusk.
Chưa có góp ý cho “dusk”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dusk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish