dusk

/ˈdʌsk/
danh từ
  • Bóng tối.
  • Lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem.
tính từ
  • Tối mờ mờ.
  • Tối màu.
động từ
  • Tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối.
  • Làm tối, làm mờ tối.
Tính từ
  1. Hướng tới bóng tối hoặc bóng tối; tối vừa phải hoặc đen; tối tăm.
    Tending to darkness or blackness; moderately dark or black; dusky.
Danh từ
  1. Thời điểm sau khi mặt trời lặn nhưng bầu trời vẫn còn ánh sáng mặt trời; khoảng thời gian chạng vạng buổi tối.
    The time after the sun has set but when the sky is still lit by sunlight; the evening twilight period.
    Witnessing the dusk gives a feeling of solace.
    Chứng kiến hoàng hôn mang lại cảm giác an ủi.
  2. Một màu tối.
    A darkish colour.
  3. Tình trạng tối tăm; bóng tối
    The condition of being dusky; duskiness
Động từ
  1. (nội động) Bắt đầu mất đi độ sáng hoặc độ trắng; để phát triển hoàng hôn.
    (intransitive) To begin to lose light or whiteness; to grow dusk.
  2. (Động) Làm hoàng hôn.
    (transitive) To make dusk.

Chưa có góp ý cho “dusk”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “dusk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish