dusk

/ˈdʌsk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • bóng tối
  • lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem
tính từ (thơ ca)
  • tối mờ mờ
  • tối màu
nội động từ (thơ ca)
  • tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối
ngoại động từ (thơ ca)
  • làm tối, làm mờ tối