dust
/ˈdʌst/danh từ
- Bụi.
- Rác.
- Phấn hoa.
- Đám bụi mù.
- Đất đen ((nghĩa bóng)).
- Xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người.
- Tiền mặt.
động từ
- Rắc (bụi, phấn... ).
- Quét bụi, phủi bụi.
- Làm bụi.
- Tắm đất, vầy đất (gà, chim... ).
- Quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế.
🔗 Tra thêm tại
