Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
dwarf
/ˈdwoɚf/
tính từ
Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.
danh từ
Người lùn, con vật lùn, cây lùn.
Chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc Âu).
Sao lùn.
động từ
Làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc.
Làm có vẻ nhỏ lại.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing