dying
/ˈdajɪŋ/danh từ
- Sự chết.
tính từ
- Chết; hấp hối.
- Thốt ra lúc chết.
- Sắp tàn.
động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của die.
Tính từ
- Đang đến gần cái chết; sắp chết; hấp hối.Approaching death; about to die; moribund.The dying dog was put out of his misery with a single shot!
- Từ chối, kết thúc, hoặc vẽ đến kết thúc.Declining, terminal, or drawing to an end.In the dying moments of daylight I glimpsed a sail on the horizon.
- Liên quan đến cái chết, hoặc những khoảnh khắc trước khi chết.Pertaining to death, or the moments before death.His dying words were of his mother.
Danh từ
- Quá trình tiếp cận cái chết; mất mạng; cái chết.The process of approaching death; loss of life; death.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của diepresent participle and gerund of die
- (hiện nay không chuẩn) phân từ hiện tại và danh động từ của thuốc nhuộm(now nonstandard) present participle and gerund of dye
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dying” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish