earth
/ˈɜrθ/danh từ
- Đất, đất liền, mặt đất.
- Quả Đất, Trái Đất.
- Đất.
- Hang (cáo, chồn...).
- Trần gian, cõi tục.
- Quả Đất, Trái Đất, Địa Cầu.
động từ
- Vun (cây); lấp đất (hạt giống).
- Đuổi (cáo...) vào hang.
- Chạy vào hang (cáo...).
- Đặt dây đất, nối với đất.
name
- Dạng chữ cái thay thế của Trái đất; hành tinh của chúng ta, thứ ba tính từ Mặt trời.Alternative letter-case form of Earth; our planet, third out from the Sun.The astronauts saw the earth from the porthole.Các phi hành gia nhìn thấy trái đất từ cửa sổ.
Danh từ
- (không đếm được) Đất.(uncountable) Soil.This is good earth for growing potatoes.Đây là loại đất tốt để trồng khoai tây.
- (không đếm được) Bất kỳ vật liệu làm từ đá thông thường nào.(uncountable) Any general rock-based material.She sighed when the plane's wheels finally touched earth.Cô thở dài khi bánh máy bay cuối cùng cũng chạm đất.
- Mặt đất, đất liền (trái ngược với bầu trời hoặc biển cả).The ground, land (as opposed to the sky or sea).Birds are of the sky, not of the earth.Chim thuộc về bầu trời, không thuộc về trái đất.
- (Anh) Kết nối điện với mặt đất ((Mỹ)); trên thiết bị: một thiết bị đầu cuối được kết nối theo cách đó.(British) A connection electrically to the earth ((US) ground); on equipment: a terminal connected in that manner.
Động từ
- (Anh, bắc cầu) Để kết nối điện với trái đất.(UK, transitive) To connect electrically to the earth.That noise is because the amplifier is not properly earthed.Tiếng ồn đó là do bộ khuếch đại không được nối đất đúng cách.Từ đồng nghĩa:ground
- (Động) Chôn cất.(transitive) To bury.
- (ngoại động) Che giấu, hoặc khiến cho ẩn náu, trong lòng đất; để đuổi theo vào một cái hang hoặc hang ổ.(transitive) To hide, or cause to hide, in the earth; to chase into a burrow or den.
- (Nội động) Đi đào hang.(intransitive) To burrow.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “earth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish