ease

/iz/
danh từ
  • Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.
  • Sự thanh nhàn, sự nhàn hạ.
  • Sự dễ dàng, dự thanh thoát.
  • Sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau.
động từ
  • Làm thanh thản, làm yên tâm.
  • Làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau.
  • Làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới.
  • Nắng nhẹ.
  • Trở nên bớt căng (tình hinh... ).
  • Trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng... ).