ease

/iz/
danh từ
  • Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.
  • Sự thanh nhàn, sự nhàn hạ.
  • Sự dễ dàng, dự thanh thoát.
  • Sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau.
động từ
  • Làm thanh thản, làm yên tâm.
  • Làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau.
  • Làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới.
  • Nắng nhẹ.
  • Trở nên bớt căng (tình hinh... ).
  • Trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng... ).
Danh từ
  1. Thiếu khó khăn; khả năng làm điều gì đó một cách dễ dàng
    Lack of difficulty; the ability to do something easily.
    He played the ukelele with ease.
    Anh ấy chơi ukelele một cách dễ dàng.
    Từ đồng nghĩa:easinessfacility
  2. Sự thoải mái, một trạng thái hoặc phẩm chất không có sự khó chịu, đặc biệt là:
    Comfort, a state or quality lacking unpleasantness, particularly:
  3. Giảm nhẹ, chấm dứt sự khó chịu, đặc biệt:
    Relief, an end to discomfort, particularly:
  4. (lỗi thời) Sự tiện lợi; một sự xa xỉ.
    (obsolete) A convenience; a luxury.
    Từ đồng nghĩa:amenity
Động từ
  1. (ngoại động) Giải phóng (cái gì) khỏi đau đớn, lo lắng, kích động, v.v.
    (transitive) To free (something) from pain, worry, agitation, etc.
    He eased his conscience by confessing.
    Anh xoa dịu lương tâm bằng cách thú nhận.
  2. (thông tục) Làm nhẹ bớt, làm dịu bớt (sự đau đớn).
    (transitive) To alleviate, assuage or lessen (pain).
  3. (thông tục) Tạo sự thoải mái cho (ai).
    (transitive) To give respite to (someone).
    The provision of extra staff eased their workload.
    Việc cung cấp thêm nhân viên đã giảm bớt khối lượng công việc của họ.
  4. (hàng hải, bắc cầu) Nới lỏng hoặc giảm bớt sức căng trên dây.
    (nautical, transitive) To loosen or slacken the tension on a line.
    We eased the boom vang, then lowered the sail.
    Chúng tôi nới lỏng cần vang rồi hạ buồm xuống.
🎬 Nghe “ease” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish