eat
/ˈiːt/động từ ate, eaten
- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
- nấu cơm (cho ai)
- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (xem) humble
- học để làm luật sư
- (xem) heart
- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai
- ăn sạt nghiệp ai
- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì
Động từ
- —To ingest; to be ingested.Từ đồng nghĩa:eathavefret
- —To use up.Từ đồng nghĩa:eathavefret
- —(transitive, informal) To cause (someone) to worry.What's eating you?Từ đồng nghĩa:botherdisturbworry
- —(transitive, business) To take the loss in a transaction.I have to have him in court tomorrow, if he doesn't show up, I forfeit the bond and I have to eat the $300,000.Từ đồng nghĩa:eathavefret
Danh từ
- —(colloquial) Something to be eaten; a meal; a food item.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “eat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish