eat

/ˈiːt/
động từ ate, eaten
  • ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
  • ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
  • nấu cơm (cho ai)
  • ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (xem) humble
  • học để làm luật sư
  • (xem) heart
  • rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai
  • ăn sạt nghiệp ai
  • bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
  • ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì
Động từ
  1. Để ăn; để được ăn vào.
    To ingest; to be ingested.
    Từ đồng nghĩa:eathavefret
  2. Để sử dụng hết.
    To use up.
    Từ đồng nghĩa:eathavefret
  3. (thông tục, thân mật) Làm (ai đó) lo lắng.
    (transitive, informal) To cause (someone) to worry.
    What's eating you?
    Cái gì đang ăn thịt bạn vậy?
    Từ đồng nghĩa:botherdisturbworry
  4. (thông tục, kinh doanh) Chịu lỗ trong giao dịch.
    (transitive, business) To take the loss in a transaction.
    I have to have him in court tomorrow, if he doesn't show up, I forfeit the bond and I have to eat the $300,000.
    Ngày mai tôi phải đưa anh ta ra tòa, nếu anh ta không đến, tôi sẽ mất tiền thế chân và phải ăn 300.000 USD.
    Từ đồng nghĩa:eathavefret
Danh từ
  1. (thông tục) Cái gì đó để ăn; một bữa ăn; một món ăn.
    (colloquial) Something to be eaten; a meal; a food item.
🎬 Nghe “eat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish