eat

/ˈiːt/
động từ ate, eaten
  • ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
  • ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
  • nấu cơm (cho ai)
  • ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (xem) humble
  • học để làm luật sư
  • (xem) heart
  • rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai
  • ăn sạt nghiệp ai
  • bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
  • ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì