[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"word-eat":3},{"ipa":4,"local":7},{"ipa":5,"mp3_url":6},"ˈiːt","\u002Faudio\u002Feat.mp3",{"found":8,"sections":9},true,[10],{"pos":11,"defs":12},"động từ ate,  eaten",[13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24],"ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm","ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng","nấu cơm (cho ai)","ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))","ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))","(xem) humble","học để làm luật sư","(xem) heart","rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai","ăn sạt nghiệp ai","bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế","ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì"]