eccentric

/ɪkˈsɛntrɪk/
tính từ
  • Lập dị, kỳ cục.
  • Không cân xứng, không cân; lệch tâm.
danh từ
  • Người lập dị, người kỳ cục.
  • Bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm.
Tính từ
  1. Không ở hoặc ở trung tâm; xa trung tâm.
    Not at or in the centre; away from the centre.
  2. Không tròn hoàn hảo; hình elip.
    Not perfectly circular; elliptical.
    As of 2008, Margaret had the most eccentric orbit of any moon in the solar system, though Nereid's mean eccentricity is greater.
  3. Có một trung tâm khác; không đồng tâm.
    Having a different center; not concentric.
  4. (của một người) Đi chệch khỏi chuẩn mực; cư xử bất ngờ hoặc khác biệt; độc đáo và hơi lạ.
    (of a person) Deviating from the norm; behaving unexpectedly or differently; unconventional and slightly strange.
    1801, Author not named, Fyfield (John), entry in Eccentric Biography; Or, Sketches of Remarkable Characters, Ancient and Modern, page 127, He was a man of a most eccentric turn of mind, and great singularity of conduct.
Danh từ
  1. Một người không cư xử như những người khác.
    One who does not behave like others.
    Từ đồng nghĩa:character
  2. (từ lóng) Kook; một người có thói quen hoặc niềm tin kỳ quái
    (slang) A kook; a person of bizarre habits or beliefs.
  3. (hình học, thiên văn học) Một đường tròn không có cùng tâm với một đường tròn khác.
    (geometry, astronomy) A circle not having the same centre as another.
  4. (kỹ thuật) Đĩa hoặc bánh xe có trục lệch tâm, tạo ra chuyển động tịnh tiến.
    (engineering) A disk or wheel with its axis off centre, giving a reciprocating motion.
🎬 Nghe “eccentric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish