eclipse

/ɪˈklɪps/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
  • pha tối, đợt tối (đèn biển)
  • sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng
  • mất bộ lông sặc sỡ (chim)
ngoại động từ
  • che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
  • chặn (ánh sáng của đèn biển...)
  • làm lu mờ, át hẳn