eclipse
/ɪˈklɪps/danh từ
- Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực).
- Pha tối, đợt tối (đèn biển).
- Sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng.
động từ
- Che, che khuất (mặt trời, mặt trăng... ).
- Chặn (ánh sáng của đèn biển... ).
- Làm lu mờ, át hẳn.
Danh từ
- (thiên văn học) Sự sắp xếp thẳng hàng của các vật thể thiên văn trong đó một vật thể nằm giữa người quan sát (hoặc người quan sát khái niệm) và một vật thể khác, do đó che khuất vật thể sau.(astronomy) An alignment of astronomical objects whereby one object comes between the observer (or notional observer) and another object, thus obscuring the latter.
- Đặc biệt, sự thẳng hàng trong đó một vật thể hành tinh (ví dụ, Mặt trăng) nằm giữa Mặt trời và một vật thể hành tinh khác (ví dụ, Trái đất), dẫn đến bóng của vật thể hành tinh ở giữa đổ lên vật thể hành tinh kia.Especially, an alignment whereby a planetary object (for example, the Moon) comes between the Sun and another planetary object (for example, the Earth), resulting in a shadow being cast by the middle planetary object onto the other planetary object.
- ( điểu học) Trạng thái bộ lông theo mùa ở một số loài chim, đặc biệt là vịt, được áp dụng tạm thời sau mùa sinh sản và có đặc điểm là vẻ ngoài xỉn màu và lôi thôi.(ornithology) A seasonal state of plumage in some birds, notably ducks, adopted temporarily after the breeding season and characterised by a dull and scruffy appearance.
- Sự mờ mịt, sự suy tàn, sự sụp đổ.Obscurity, decline, downfall.a. 1618, Walter Raleigh, quoted in Eclipse, entry in 1805, Samuel Johnson, A Dictionary of the English Language, Volume 2, unnumbered page, All the posterity of our first parents suffered a perpetual eclipse of spiritual life.một. 1618, Walter Raleigh, được trích dẫn trong Nhật thực, mục năm 1805, Samuel Johnson, Từ điển ngôn ngữ tiếng Anh, Tập 2, trang không đánh số, Tất cả hậu thế của tổ tiên chúng ta đều phải chịu đựng sự nhật thực vĩnh viễn về đời sống tâm linh.
Động từ
- (ngoại động) Của các thiên thể hoặc thiên thể khí quyển, gây ra nhật thực.(transitive) Of astronomical or atmospheric bodies, to cause an eclipse.The Moon eclipsed the Sun.Mặt Trăng che khuất Mặt Trời.
- (nghĩa bóng) Làm lu mờ; để được tốt hơn hoặc đáng chú ý hơn.(transitive, figurative) To overshadow; to be better or more noticeable than.Từ đồng nghĩa:upstage
- (Ngữ pháp Ireland) Trải qua nhật thực.(Irish grammar) To undergo eclipsis.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “eclipse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish