edge

/ˈɛʤ/
danh từ
  • Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...
  • Một tính chất hay yếu tố đem lại tình trạng ưu việt so với đối thủ cạnh tranh gát gao.
Danh từ
  1. Đường ranh giới của một bề mặt.
    The boundary line of a surface.
    Từ đồng nghĩa:advantagegainbrinkboundarylip
  2. (hình học) Mặt một chiều của hình đa giác. Cụ thể là đường nối giữa hai đỉnh của một đa giác; nơi hai mặt của khối đa diện gặp nhau
    (geometry) A one-dimensional face of a polytope. In particular, the joining line between two vertices of a polygon; the place where two faces of a polyhedron meet.
    Từ đồng nghĩa:advantagegainbrinkboundarylip
  3. Một lợi thế.
    An advantage.
    I have the edge on him.
    Tôi có lợi thế hơn anh ta.
    Từ đồng nghĩa:advantagegainbrinkboundarylip
  4. (cũng theo nghĩa bóng) Mặt cắt mỏng của lưỡi của một dụng cụ, chẳng hạn như rìu, dao, kiếm hoặc lưỡi hái; cái gì cắt như một cạnh, hoặc vết thương sâu, v.v.
    (also figuratively) The thin cutting side of the blade of an instrument, such as an ax, knife, sword, or scythe; that which cuts as an edge does, or wounds deeply, etc.
    And to the angel of the church in Pergamos write; These things saith he which hath the sharp sword with two edges:
    Và hãy viết cho thiên sứ của hội thánh Bẹt-găm; Đây là lời phán của Đấng có thanh gươm sắc bén hai lưỡi:
    Từ đồng nghĩa:advantagegainbrinkboundarylip
Động từ
  1. (Động) Di chuyển một đồ vật một cách chậm rãi và cẩn thận theo một hướng cụ thể.
    (transitive) To move an object slowly and carefully in a particular direction.
    He edged the book across the table.
    Anh ta đẩy cuốn sách qua bàn.
  2. (Nội động) Di chuyển chậm rãi và cẩn thận theo một hướng cụ thể.
    (intransitive) To move slowly and carefully in a particular direction.
    He edged away from her.
    Anh nhích ra xa cô.
  3. (thường ở dạng 'just edge') Thắng với tỷ số cách biệt nhỏ.
    (usually in the form 'just edge') To win by a small margin.
  4. (cricket, ngoại động) Đánh bóng bằng mép vợt, gây ra một độ lệch nhỏ.
    (cricket, transitive) To hit the ball with an edge of the bat, causing a fine deflection.
🎬 Nghe “edge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish