edge
/ˈɛʤ/danh từ
- Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...
- Một tính chất hay yếu tố đem lại tình trạng ưu việt so với đối thủ cạnh tranh gát gao.
Danh từ
- Đường ranh giới của một bề mặt.The boundary line of a surface.
- (hình học) Mặt một chiều của hình đa giác. Cụ thể là đường nối giữa hai đỉnh của một đa giác; nơi hai mặt của khối đa diện gặp nhau(geometry) A one-dimensional face of a polytope. In particular, the joining line between two vertices of a polygon; the place where two faces of a polyhedron meet.
- Một lợi thế.An advantage.I have the edge on him.Tôi có lợi thế hơn anh ta.
- (cũng theo nghĩa bóng) Mặt cắt mỏng của lưỡi của một dụng cụ, chẳng hạn như rìu, dao, kiếm hoặc lưỡi hái; cái gì cắt như một cạnh, hoặc vết thương sâu, v.v.(also figuratively) The thin cutting side of the blade of an instrument, such as an ax, knife, sword, or scythe; that which cuts as an edge does, or wounds deeply, etc.And to the angel of the church in Pergamos write; These things saith he which hath the sharp sword with two edges:Và hãy viết cho thiên sứ của hội thánh Bẹt-găm; Đây là lời phán của Đấng có thanh gươm sắc bén hai lưỡi:
Động từ
- (Động) Di chuyển một đồ vật một cách chậm rãi và cẩn thận theo một hướng cụ thể.(transitive) To move an object slowly and carefully in a particular direction.He edged the book across the table.Anh ta đẩy cuốn sách qua bàn.
- (Nội động) Di chuyển chậm rãi và cẩn thận theo một hướng cụ thể.(intransitive) To move slowly and carefully in a particular direction.He edged away from her.Anh nhích ra xa cô.
- (thường ở dạng 'just edge') Thắng với tỷ số cách biệt nhỏ.(usually in the form 'just edge') To win by a small margin.
- (cricket, ngoại động) Đánh bóng bằng mép vợt, gây ra một độ lệch nhỏ.(cricket, transitive) To hit the ball with an edge of the bat, causing a fine deflection.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “edge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish