edition

/ɪˈdɪʃən/
danh từ
  • Loại sách in ra loại sách xuất bản.
  • Số bản in ra (báo, sách... ).
  • Lần in ra, lần xuất bản, tái bản.
  • Người giống hệt người khác; bản sao.
Danh từ
  1. (xuất bản) Một tác phẩm viết được chỉnh sửa và xuất bản, bởi một biên tập viên nhất định hoặc theo một cách nhất định, hoặc vào một thời điểm nhất định.
    (publishing) A written work edited and published, as by a certain editor or in a certain manner, or at a certain time.
    She wanted a copy of the Clericotes edition, but had to settle for the 1921 edition. She had never liked abridged editions.
    Cô ấy muốn có một bản sao của ấn bản Clericotes, nhưng phải chấp nhận ấn bản năm 1921. Cô chưa bao giờ thích những ấn bản rút gọn.
  2. Toàn bộ số bản của một tác phẩm được in và xuất bản trong một lần.
    The whole number of copies of a work printed and published at one time.
    The first edition was soon sold.
    Ấn bản đầu tiên đã sớm được bán.
  3. Một ví dụ về giác quan thứ nhất hoặc thứ hai.
    An instance of the first or second sense.
    What he had found was a particularly valuable first edition.
    Những gì ông đã tìm thấy là một ấn bản đầu tiên đặc biệt có giá trị.
  4. (thể thao) Một trường hợp cụ thể của một sự kiện.
    (sports) A particular instance of an event.
    The 2014 edition of the Tour de France started in Leeds, Yorkshire.
    Phiên bản 2014 của Tour de France bắt đầu ở Leeds, Yorkshire.
🎬 Nghe “edition” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish