egg
/ˈɛg/danh từ
- Trứng.
- , lóng bom
- mìn
- ngư lôi.
động từ
- Trộn trứng vào, đánh trứng vào.
- , (thông tục) ném trứng vào.
- Thúc giục.
Danh từ
- Một cơ thể gần như hình cầu hoặc hình elip do chim, côn trùng, bò sát và các động vật khác tạo ra, thường chứa phôi trong màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển của nó.An approximately spherical or ellipsoidal body produced by birds, insects, reptiles, and other animals, often housing an embryo within a membrane or shell during its development.
- Từ đồng nghĩa với trứng (“giao tử cái của động vật”); một tế bào trứng.Synonym of ovum (“the female gamete of an animal”); an egg cell.Từ đồng nghĩa:ovum
- (đếm được) Vật trông giống hoặc có hình dạng giống quả trứng (nghĩa 1.1).(countable) A thing which looks like or is shaped like an egg (sense 1.1).
- Các giác quan liên quan đến con người.Senses relating to people.
Động từ
- Ném (đặc biệt là trứng thối) (danh từ nghĩa 1.1.1) vào (ai đó hoặc cái gì đó).To throw (especially rotten) eggs (noun sense 1.1.1) at (someone or something).The angry demonstrators egged the riot police.
- Vô tình hoặc cố ý làm biến dạng (mặt cắt ngang hình tròn của một vật nào đó, chẳng hạn như ống) thành hình elip hoặc hình bầu dục.To inadvertently or intentionally distort (the circular cross-section of something, such as tube) to an elliptical or oval shape.After I cut the tubing, I found that I had slightly egged it in the vise.
- Phủ (một thành phần thực phẩm) bằng hoặc nhúng (một thành phần thực phẩm) vào trứng đã đánh tan (danh từ nghĩa 1.1.1) trong quá trình chế biến món ăn.To coat (a food ingredient) with or dip (a food ingredient) in beaten egg (noun sense 1.1.1) during the process of preparing a dish.
- Thu thập trứng (danh từ nghĩa 1.1) của các loài chim hoang dã.To collect the eggs (noun sense 1.1) of wild birds.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “egg” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish