either
/ˈiːðɚ/tính từ
- Mỗi (trong hai), một (trong hai).
- Cả hai.
danh từ
- Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).
- Cả hai (người, vật).
- Hoặc.
phó từ
- Cũng phải thế.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “either” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish