elbow
/ˈɛlˌboʊ/danh từ
- Khuỷu tay; khuỷu tay áo.
- Góc, khuỷu (giống khuỷu tay).
động từ
- Thúc (bằng) khuỷu tay, hích.
- Lượn khúc (đường đi, sông... ).
Danh từ
- (Giải phẫu) Khớp giữa cánh tay trên và cẳng tay.(anatomy) The joint between the upper arm and the forearm.Từ đồng nghĩa:elbow joint
- (bằng cách mở rộng) Bất kỳ chỗ rẽ hoặc khúc cua nào như khuỷu tay, trong tường, tòa nhà, bờ biển, v.v.; một phần góc cạnh hoặc có khớp nối của bất kỳ cấu trúc nào, chẳng hạn như tay nâng của ghế hoặc ghế sofa, hoặc một ống nối ngắn, quay một góc hoặc uốn cong.(by extension) Any turn or bend like that of the elbow, in a wall, building, coastline, etc.; an angular or jointed part of any structure, such as the raised arm of a chair or sofa, or a short pipe fitting, turning at an angle or bent.the sides of windows, where the jamb makes an elbow with the window backcác cạnh của cửa sổ, nơi mà khung cửa tạo thành một khuỷu tay với cửa sổ phía sau
- (Mỹ, ghi ngày tháng, tiếng lóng đầu thế kỷ 20) Một thám tử.(US, dated, early 20th-century slang) A detective.
- (Bóng rổ) Phần sân bóng rổ nằm ở giao điểm của đường ném phạt và đường ném phạt.(basketball) Part of a basketball court located at the intersection of the free-throw line and the free-throw lane.
Động từ
- (thông tục) Đẩy bằng khuỷu tay hoặc cùi chỏ; tiến về phía trước bằng cách sử dụng khuỷu tay để hỗ trợ.(transitive) To push with the elbow or elbows; to forge ahead using the elbows to assist.He elbowed his way through the crowd.Anh chen lấn qua đám đông.
- Để tấn công bằng khuỷu tay.To strike with the elbow.
- Để huých, chen lấn hoặc đẩy.To nudge, jostle or push.
- (không chính thức, với "ngoài" hoặc "sang một bên") Buộc (ai đó) nghỉ việc hoặc mất việc để có thể thuê người khác.(informal, with "out" or "aside") To force (someone) to quit or lose their job so that someone else can be hired.The president was elbowed out of power by members of her own party.Tổng thống đã bị các thành viên trong đảng của bà lật đổ quyền lực.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “elbow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish