elder

/ˈɛldɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • nhiều tuổi hơn
danh từ
  • người nhiều tuổi hơn
  • (số nhiều) bậc huynh trưởng
danh từ
  • (thực vật học) cây cơm cháy