embrace

/ɪmˈbreɪs/
danh từ
  • Sự ôm, cái ôm.
  • Sự ăn nằm với nhau.
động từ
  • Ôm, ôm chặt, ghì chặt.
  • Nắm lấy (thời cơ... ).
  • Đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp... ).
  • Gồm, bao gồm.
  • Bao quát (nhìn, nắm).
  • Gây áp lực (đối với quan toà).
Động từ
  1. (thông tục) Ôm chặt (ai đó hoặc nhau) trong vòng tay một cách trìu mến; nắm lấy tay; để ôm.
    (transitive) To clasp (someone or each other) in the arms with affection; to take in the arms; to hug.
    Từ đồng nghĩa:fall on someone's neck
  2. (ngoại động, nghĩa bóng) Nhanh chóng hoặc nhanh chóng chộp lấy (cái gì đó); chấp nhận hoặc tiếp nhận một cách thân mật; để chào đón.
    (transitive, figuratively) To seize (something) eagerly or with alacrity; to accept or take up with cordiality; to welcome.
    I wholeheartedly embrace the new legislation.
    Từ đồng nghĩa:accollamplectbeclipclipcoll
  3. (nghĩa bóng) Phục tùng; phải trải qua.
    (transitive, figuratively) To submit to; to undergo.
    Từ đồng nghĩa:accept
  4. (nghĩa bóng) Bao vây; bao bọc, bao bọc.
    (transitive, also figuratively) To encircle; to enclose, to encompass.
    Từ đồng nghĩa:entwinesurround
Danh từ
  1. Hành động vòng tay qua người ai đó và đưa người đó vào sát ngực; một cái ôm.
    An act of putting arms around someone and bringing the person close to the chest; a hug.
  2. (nghĩa bóng) Sự bao quanh một phần hoặc toàn bộ ai đó hoặc vật gì đó.
    (figuratively) An enclosure partially or fully surrounding someone or something.
  3. (nghĩa bóng) Hoàn toàn chấp nhận (điều gì đó).
    (figuratively) Full acceptance (of something).
  4. (nghĩa bóng) Hành động bao bọc, bao gồm.
    (figuratively) An act of enfolding or including.
🎬 Nghe “embrace” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish