empire

/ˈɛmˌpajɚ/
danh từ
  • Đế quốc; đế chế.
  • Empire (thuộc) kiểu đế chế Na-po-lê-ông I (quần áo, đồ đạc).
  • Sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn.
Danh từ
  1. Một nhà nước chính trị, thường là chế độ quân chủ, đã đạt được quy mô hiện tại lớn hơn nhiều so với quy mô ban đầu bằng cách chinh phục các vùng lãnh thổ, thành phố hoặc quốc gia xung quanh.
    A political state, often a monarchy, that has achieved a much greater current size than its initial size by conquering surrounding territories, cities or nations.
    the Russian empire
    đế quốc Nga
  2. Một đơn vị chính trị được cai trị bởi một hoàng đế hoặc hoàng hậu.
    A political unit ruled by an emperor or empress.
    The Empire of Vietnam was a short-lived client state of Japan governing Vietnam between March 11 and August 23, 1945.
    Đế quốc Việt Nam là một quốc gia chư hầu ngắn ngủi của Nhật Bản cai trị Việt Nam từ ngày 11 tháng 3 đến ngày 23 tháng 8 năm 1945.
  3. Nhóm các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác có lòng trung thành với một cường quốc đế quốc (nước ngoài đối với họ), khi được phân biệt với lãnh thổ bản địa của cường quốc đó; tài sản của đế quốc.
    The group of states or other territories that owe allegiance to an imperial power (foreign to them), when distinguished from the native territory of that power; imperial possessions.
  4. Một doanh nghiệp mở rộng và hùng mạnh dưới sự kiểm soát của một người hoặc một nhóm.
    An expansive and powerful enterprise under the control of one person or group.
    the McDonald's fast food empire
    đế chế thức ăn nhanh McDonald's
Tính từ
  1. Dạng viết chữ thay thế của Empire.
    Alternative letter-case form of Empire.
🎬 Nghe “empire” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish