encounter
/ɪnˈkaʊntɚ/danh từ
- Sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ.
- Sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí... ).
động từ
- Gặp thình lình, bắt gặp.
- Chạm trán, đọ sức với, đấu với.
Động từ
- (chuyển tiếp) Gặp (ai đó) hoặc tìm thấy (cái gì đó), đặc biệt là bất ngờ.(transitive) To meet (someone) or find (something), especially unexpectedly.Từ đồng nghĩa:cross paths
- (thông tục) Đối đầu trực tiếp với (ai đó hoặc cái gì đó).(transitive) To confront (someone or something) face to face.
- (nội động từ, hiếm gặp) Gặp nhau.(intransitive, rare) To meet one another.
- (nội động từ) Tham gia vào cuộc xung đột, như với kẻ thù.(intransitive) To engage in conflict, as with an enemy.Three armies encountered at Waterloo.Ba đội quân chạm trán ở Waterloo.
Danh từ
- Một cuộc họp, đặc biệt là một cuộc họp không có kế hoạch hoặc bất ngờ.A meeting, especially one that is unplanned or unexpected.Their encounter was a matter of chance.Cuộc gặp gỡ của họ là một sự tình cờ.
- Một cuộc gặp gỡ thù địch, thường xuyên bạo lực; một cuộc đối đầu, giao tranh hoặc đụng độ, như giữa các chiến binh.A hostile, often violent meeting; a confrontation, skirmish, or clash, as between combatants.
- (Thể thao) Trận đấu giữa hai bên.(sports) A match between two opposing sides.
- (tình dục) Sự quan hệ tình dục; hoạt động tình dục, đặc biệt là không có kế hoạch hoặc bất ngờ, giữa hai người chưa thiết lập quan hệ tình dục với nhau. Trong nhiều trường hợp, nó không dẫn đến một mối quan hệ và do đó hoàn toàn chỉ thoáng qua. Cuộc gặp gỡ tình dục có thể có sự đồng thuận hoặc không đồng thuận; trong trường hợp sau, nó được gọi là tấn công tình dục. Một cuộc gặp gỡ tình dục đồng thuận(sexuality) A sexual encounter; sexual activity, especially unplanned or unexpected, between two people who have not already established a sexual relationship with each other. In many cases, it does not lead to a relationship, and thus is utterly transient. A sexual encounter can be consensual or non-consensual; in the latter case, it is known as sexual assault. A consensual sexual encounter that
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “encounter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish