engineer
/ˌɛnʤəˈniɚ/danh từ
- Kỹ sư, công trình sư.
- Kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer).
- Công binh; người thiết kế và xây dựng công sự.
- Người phụ trách máy; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa.
- Người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế... ).
động từ
- Nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế... ).
- Làm kỹ sư, làm công trình sư.
🔗 Tra thêm tại
