engineering

/ˌɛnʤəˈnirɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của engineer.
danh từ
  • Kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.
  • Kỹ thuật xây dựng ((cũng) civil engineerings).
  • Ruốm khứ mánh khoé.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của kỹ sư
    present participle and gerund of engineer
Danh từ
  1. (không đếm được) Việc ứng dụng toán học và khoa học vật lý vào nhu cầu của nhân loại và sự phát triển của công nghệ.
    (uncountable) The application of mathematics and the physical sciences to the needs of humanity and the development of technology.
  2. Khu vực trên tàu nơi đặt động cơ.
    The area aboard a ship where the engine is located.
  3. Các hành động kiểm soát chuyển động, hình dạng hoặc chất của bất kỳ vật thể vật lý nào.
    Actions controling the motion, shape, or substance of any physical object(s).
  4. Chỉ định khu vực văn phòng của nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp.
    Designates the office area of the professional engineering staff.
🎬 Nghe “engineering” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish