enlist

/ɪnˈlɪst/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • tuyển (quân)
  • tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
nội động từ
  • tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in) binh nhì ((viết tắt) EM)