enterprise

/ˈɛntɚˌpraɪz/
danh từ
  • Tổ chức kinh doanh, hãng, công ti.
  • Việc làm khó khăn, mạo hiểm.
  • Sáng kiến; khả năng đề xuất và thực hiện ý tưởng mới.
Danh từ
  1. Một công ty, doanh nghiệp, tổ chức hoặc nỗ lực có mục đích khác.
    A company, business, organization, or other purposeful endeavor.
    The government sponsored enterprises (GSEs) are a group of financial services corporations which have been created by the United States Congress.
    Các doanh nghiệp được chính phủ tài trợ (GSE) là một nhóm các tập đoàn dịch vụ tài chính được Quốc hội Hoa Kỳ thành lập.
    Từ đồng nghĩa:businesscompanyenterprisefirm
  2. Một cam kết, liên doanh hoặc dự án, đặc biệt là một dự án táo bạo và can đảm.
    An undertaking, venture, or project, especially a daring and courageous one.
    Biosphere 2 was a scientific enterprise aimed at the exploration of the complex web of interactions within life systems.
    Biosphere 2 là một doanh nghiệp khoa học nhằm mục đích khám phá mạng lưới tương tác phức tạp trong các hệ thống sự sống.
  3. (không đếm được) Sẵn sàng thực hiện các dự án mới hoặc rủi ro; năng lượng và sự chủ động.
    (uncountable) A willingness to undertake new or risky projects; energy and initiative.
    He has shown great enterprise throughout his early career.
    Anh ấy đã thể hiện khả năng kinh doanh tuyệt vời trong suốt thời kỳ đầu sự nghiệp của mình.
    Từ đồng nghĩa:initiative
  4. (không đếm được) Tham gia tích cực vào các dự án.
    (uncountable) Active participation in projects.
    Từ đồng nghĩa:businesscompanyenterprisefirm
Động từ
  1. (nội động) Thực hiện một công việc kinh doanh, hoặc việc gì đó nguy hiểm hoặc khó khăn.
    (intransitive) To undertake an enterprise, or something hazardous or difficult.
  2. (thông tục) Đảm nhận; bắt đầu và cố gắng thực hiện; để mạo hiểm.
    (transitive) To undertake; to begin and attempt to perform; to venture upon.
    c. 1680, Thomas Otway, letter to Elizabeth Barry What would I not renounce or enterprise for you!
    c. 1680, Thomas Otway, thư gửi Elizabeth Barry Điều gì tôi sẽ không từ bỏ hoặc dám dấn thân vì bạn!
  3. (từ cũ, ngoại động) Xây dựng hoặc làm nhà; để giải trí.
    (obsolete, transitive) To put up or house; to entertain.
🎬 Nghe “enterprise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish