entertain

/ˌɛnərˈteɪn/
động từ
  • Tiếp đãi, chiêu đãi.
  • Giải trí, tiêu khiển.
  • Nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm... ).
  • Hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị... ).
  • Trao đổi (thư từ... ).